Ngày 16 tháng 06 năm 2013

ĐẶC TÍNH MỘT SỐ VẬT LIỆU XÂY DỰNG





ĐẶC TÍNH MỘT SỐ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
I. VẬT LIỆU THÉP
1. Cường độ tính toán gốc của cốt thép Việt Nam ( kg/cm2 )


Stt



Nhóm cốt thép

Theo tiêu chuẩn VN


Loại cường độ


Chịu kéo

Ra


Chịu nén

R’a


Khi tính cốt đai, cốt xiên

Rax
.
.
.
.
.


1


CI


2000


2000


1600


2


CII


2600


2600


1800


3


CIII


3400


3400


2300
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trị số trong bảng nhân với hệ số điều kiện làm việc ma.
Trong điều kiện bình thường ma = 1






2. Tính chất cơ học của thép Việt Nam theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1985




Stt



Nhóm

cốt thép


Đường kính

cốt thép

mm


Giới hạn

chảy

daN/cm2


Cường độ

cực hạn

daN/cm2


Độ dăn dài

Tương đối

%


Thí nghiệm uốn nguội

c : độ dày trục uốn

d : đk cốt thép


Không nhỏ hơn


Đk uốn


Góc uốn
.
.
.
.
.
.
.
.


1


C I


6 – 40


2200


3800


25


C = 0,5d


180o


2


C II


10 – 40


3000


5000


19


C = 3,0d


180o


3


C III


6 – 40


4000


6000


14


C = 3,0d


90o


4


C IV


10 – 32


6000


9000


6


C = 5,0d


45o
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

3. Tính chất cơ học của thép Liên Xô ( cũ ) theo tiêu chuẩn GOST 5781-1975


Stt



Nhóm

Cốt thép


Đường kính

cốt thép

mm


Giới hạn

chảy

daN/cm2


Cường độ

cực hạn

daN/cm2


Độ dăn dài

Tương đối

%


Thí nghiệm uốn nguội

c : độ dày trục uốn

d : đk cốt thép


Không nhỏ hơn


Đk uốn


Góc uốn
.
.
.
.
.
.
.
.


1


A I


6 – 22


2400


3800


25


C = 0,5d


180o


2


A II


10 – 32


3000


5000


19


C = 3,0d


180o


3


A III


6 – 40


4000


6000


14


C = 3,0d


90o


4


A IV


10 – 32


6000


9000


6


C = 5,0d


45o
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

4. Cường độ tính toán của thép hình Nga ( kg/cm2 )


Stt


Loại cường độ


Ký hiệu


Thép các bon


CT3


CT5
.
.
.
.
.


1


Kéo, nén, uốn


R


2100


2300


2


Cắt


Rc


1300


1400


3


Ép mặt


Rem


3200


3400
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

5. Cường độ tính toán của đường hàn Rh ( kg/cm2 )


Stt


Loại đường hàn


Loại cường độ

( hàn thủ công )


Ký hiệu


Cường độ tính toán

của đường hàn :

kết cấu bằng thép CT3

que hàn E42
.
.
.
.
.


I


Hàn đối đầu


Nén


Rhn


2100
.
.


Kéo


Rhk


1800
.
.


Cắt


Rhc


1300
.
.
.
.
.


II


Hàn góc


Nén, kéo, cắt


Rhg


1500
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

II. VẬT LIỆU BÊ TÔNG
1. Cường độ tính toán gốc và mô đun đàn hồi của bê tông ( kg/cm2 )


Stt


Loại cường độ


Mác bê tông


150


200


250


300


350


400


500


1


Cường độ

chịu nén Rn


65


90


110


130


155


170


215


2


Cường độ

chịu kéo Rk


6


7,5


8,8


10


11


12


13,5


3


Mô đun đàn hồi


2,1x105


2,4x105


2,65x105


2,9x105


3,1x105


3,3x105


3,6x105
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trị số trong bảng nhân với hệ số điều kiện làm việc mb.
- Cột được đổ theo phương đứng, có cạnh lớn của tiết diện < 30cm : mb = 0,85.
- Kết cấu đổ theo phương đứng, mỗi lớp đổ dày > 1,5m mb = 0,9.
- Kết cấu chịu trực tiếp bức xạ mặt trời trong vùng khô nóng mb = 0,85.
- Trong các điều kiện bình thường mb = 1,0

2. Hệ số tính đổi kết qủa cường độ nén các viên mẫu bê tông
có kích thước khác với mẫu chuẩn 150mm x 150mm x 150mm.


Stt


Hình dáng và kích thước mẫu


Hệ số tính đổi
.
.
.


I


Mẫu lập phương
.


1


100 x 100 x 100


0,91


2


150 x 150 x 150


1,00


3


200 x 200 x 200


1,05


4


300 x 300 x 300


1,10
.
.
.


II


Mẫu trụ
.


1


71,4 x 143


1,16


2


100 x 200


1,16


3


150 x 300


1,20


4


200 x 400


1,24
.
.
.
.
.
.
.
.
.

III. VẬT LIỆU GẠCH ĐÁ
1. Cường độ tính toán chịu nén R của khối xây gạch nung đặc ( kg/cm2 ).


Stt


Vữa .

Gạch


25


50


75


100
.
.
.
.
.
.


1


50


9


10


11


-


2


75


11


13


14


15


3


100


13


15


17


18
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
- Khi diện tích tiết diện < 3000 cm2 : các trị số trong bảng nhân với 0,8

2. Cường độ tính toán chịu nén R của khối xây đá hộc đập thô ( kg/cm2 ).


Stt


Vữa .

Đá


25


50


75


100
.
.
.
.
.
.


1


100


5,0


6,0


7,0


7,5


2


150


5,5


7,0


8,0


9,0


3


200


6,0


8,0


10,0


11,0


4


300


7,0


9,5


11,5


13,0


5


400


8,0


11,0


13,0


15,0


6


500


8,5


13,0


15,0


18,0
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

3. Cường độ tính toán chịu nén R của khối xây bằng viên BT đặc
và đá thiên nhiên có quy cách ( kg/cm2 ).


Stt


Số hiệu Bê tông

Hoặc đá


Số hiệu vữa


25


50


75


100


150


200
.
.
.
.
.
.
.
.


1


50


12


13


14


15


-


-


2


75


15


17


18


19


-


-


3


100


18


20


22


23


25


25


4


150


24


26


28


29


31


33


5


200


30


33


35


36


38


40


6


300


40


43


45


47


49


53


7


400


50


53


55


58


60


65


8


500


60


64


67


69


73


78


9


600


70


75


78


80


85


90


10


800


85


90


95


100


105


110


11


1000


105


110


115


120


125


130
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

IV. VẬT LIỆU GỖ
1. Cường độ tính toán của gỗ Việt Nam ( kg/cm2 ).


Stt



Nhóm gỗ


Các loại cường độ


Nén dọc thớ

Rn


Kéo dọc thớ

Rk


Uốn

Ru


Nén ngang thớ

Rn90


Trượt dọc thớ

Rtr
.
.
.
.
.
.
.


1


IV


155 (135)


125 (120)


185 (165)


28 (25)


29 (25)


2


V


150 (130)


115 (110)


170 (150)


25 (24)


30 (25)


3


VI


130 (115)


100 (95)


135 (120)


20 (18)


24 (21)


4


VII


115 (100)


85 (80)


120 (100)


15 (13)


22 (19)
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
- Khi cấu kiện có giảm yếu trong tiết diện tính toán, Rk phải nhân với 0,8.
- Số ngoài dấu ngoặc ứng với W=15%; Số trong dấu ngoặc ứng với W=18%




tham khảo xdbk.net